← Home
FLYER · Tài liệu nội bộ

KPI và Chính sách hoa hồng

Tổng hợp cơ chế hoa hồng và chỉ tiêu hoạt động của khối B2B Sales và Customer Success trong năm 2026, kèm bảng tính minh hoạ theo số liệu thực tế tháng 07/2026.

Nguồn dữ liệu: Chính sách trích từ tài liệu Policy Update B2B Sales. Số liệu tính hoa hồng trích từ bảng 2026 · Comm team Sales · Nội bộ, tab B2B 2026.

Bảng hoa hồng theo mức doanh số

Áp dụng cho khối B2B và B2C Teacher. Mức hoa hồng được xác định theo tổng doanh số xét target đạt được trong tháng.
Mức Doanh số xét target Quy đổi USD Tỷ lệ thưởng Tiền hoa hồng Tổng thu nhập tạm tính
Mức 170.000.000$2.8004,0%2.800.00011.900.000
Mức 2100.000.000$4.0005,5%5.500.00015.600.000
Mức 3125.000.000$5.0006,5%8.125.00019.225.000
Mức 4150.000.000$6.0007,0%10.500.00022.600.000
Mức 5200.000.000$8.0007,5%15.000.00027.100.000
Mức 6275.000.000$11.0008,0%22.000.00034.100.000
Mức 7375.000.000$15.0008,5%31.875.00043.975.000
Mức 8500.000.000$20.0009,0%45.000.00057.100.000

Đơn vị tiền tệ: đồng Việt Nam. Cột tổng thu nhập tạm tính đã bao gồm lương cứng và các khoản phụ cấp theo quy định.

Hệ số quy đổi doanh số xét target

Doanh số của từng hợp đồng được nhân với hệ số tương ứng trước khi cộng vào tổng doanh số xét target:

Loại doanh sốHệ sốDiễn giải
Doanh số mới1,0Hợp đồng ký với khách hàng mới
Doanh số lấp đầy0,8Bổ sung tài khoản cho khách hàng đang trong kỳ hợp đồng
Doanh số cũ (tái tục)0,5Gia hạn hợp đồng với khách hàng hiện hữu
Trường hợp đặc biệt Doanh số phát sinh từ nguồn khách hàng do nhân sự tự khai thác (cold touch) được tính hoa hồng cố định 10%, không phụ thuộc bảng mức ở trên. Trường hợp này được ghi chú riêng trong bảng tính từng tháng.
Hiệu lực từ 25/05/2026 · Quý III năm 2026

Chính sách hoa hồng theo số lượng demo

Chính sách bảo đảm hiệu suất khối B2B. Số lượng demo hoàn thành trong tháng là điều kiện để xác định mức hoa hồng được hưởng.

Điều kiện mức hoa hồng

Số demo trong thángQuyền lợi tương ứng
20 demoĐiều kiện đủ để nhận mức hoa hồng 6,0%
30 demoĐiều kiện đủ để nhận mức hoa hồng 7,0%
35 demoCộng thêm 0,35% hoa hồng
40 demoCộng thêm 0,5% hoa hồng
50 demoCộng thêm 1,0% hoa hồng

Quy định về doanh số tái tục

  • Doanh số tái tục chỉ được tính tối đa 30% tổng doanh số của nhân sự trong tháng.
  • Tái tục với đối tác quy mô 50 đến 100 học sinh áp dụng hệ số 0,5.
  • Tái tục với đối tác quy mô trên 200 học sinh áp dụng mức hoa hồng 3,5%, tương đương mức của khối Customer Success.
Bối cảnh ban hành Chính sách được xây dựng để giải quyết hai vấn đề hiện tại của đội ngũ: tiến độ tuyển dụng đầu vào đang chậm nên cần bảo đảm hiệu suất của nhân sự hiện có, và thúc đẩy các vị trí phát triển theo hướng chuyên gia hoặc quản lý nhằm tăng thu nhập.
Hiệu lực từ 12/05/2026 · Quý II năm 2026

Chính sách quà tặng hỗ trợ cao điểm

Số lượng sản phẩm tặng kèm mà nhân sự được phép sử dụng để hỗ trợ chốt hợp đồng tăng dần theo số demo hoàn thành trong tháng.

Điều kiện mở khoá quà tặng

Số demo trong thángSản phẩm được phép tặng kèm
30 demoĐược cấp thêm một sản phẩm: IELTS Guru, Games hoặc Bingo Study
40 demoĐược cấp hai sản phẩm: IELTS Guru và Games
50 demoĐược cấp trọn bộ ba sản phẩm: IELTS Guru, Games và Bingo Study

Điều kiện áp dụng

  • Đối tượng tặng: khách hàng mới và khách hàng nâng cấp gói dịch vụ.
  • Giới hạn số lượng: số lượng tài khoản tặng tối đa bằng số lượng tài khoản khách hàng mua. Ví dụ, đối tác mua 100 tài khoản FLYER Test được tặng 100 tài khoản IELTS dưới dạng mã kích hoạt, thời hạn theo thời hạn tài khoản đã bán.
  • Giai đoạn thử nghiệm: trong tháng 5, toàn bộ nhân sự được áp dụng mức quà tặng thứ nhất. Từ tháng 6 trở đi, quyền lợi được xét theo số demo thực tế.
  • Lưu ý triển khai: chính sách không công bố công khai với khách hàng và có giới hạn số lượng suất tặng.

Chi tiết ba sản phẩm tặng kèm

Sản phẩmĐối tượng phù hợpHình thức cấp
IELTS Guru Giáo viên có học sinh cấp hai, cấp ba và người lớn Cấp dưới dạng mã kích hoạt, mở toàn bộ band điểm, bao gồm chấm Viết và Nói bằng trí tuệ nhân tạo
Games Giáo viên có học sinh tiểu học, phục vụ giảng dạy trên lớp Tự động kích hoạt cùng tài khoản FLYER, không cần mã riêng. Giá tham chiếu 100.000 đồng một tài khoản một năm
Bingo Study Học sinh tiểu học tự học tại nhà theo chuẩn Cambridge và Global Success Ứng dụng di động và bản web, thời hạn theo tài khoản đã bán
Lưu ý về hình thức cấp IELTS Bắt buộc cấp dưới dạng mã kích hoạt, không cấp bằng kim cương do ảnh hưởng đến hệ thống tính điểm Cambridge. Chi phí chấm bài bằng trí tuệ nhân tạo là chi phí phát sinh ngoài do công ty chi trả.

Chỉ tiêu hoạt động liên quan

Các chỉ tiêu được thống nhất trong cuộc họp giữa khối Marketing và B2B Sales ngày 21 và 22 tháng 5 năm 2026.
Chỉ tiêu demo
30 demo/tháng
Tương đương 2 demo mỗi ngày làm việc
Nhu cầu khách hàng tiềm năng
60 lead/tháng
Quy mô trên 50 học sinh, cho mỗi nhân sự
Tỷ lệ ký kết mục tiêu
25–35%
Trên nhóm khách hàng đạt tiêu chí lý tưởng
Mục tiêu thu nhập tháng
30–50 triệu
Mặt bằng chung cho vị trí Senior Sales
Khoảng cách hiện tại Mỗi nhân sự đang nhận khoảng 5 khách hàng tiềm năng mới mỗi tuần, tương đương 20 lead một tháng, trong khi nhu cầu để đạt chỉ tiêu 30 demo là 60 lead một tháng. Đây là nguyên nhân chính khiến chỉ tiêu demo chưa đạt.

Bảng tính hoa hồng tháng 07/2026

Số liệu thực tế của khối B2B Sales, trích từ tab B2B 2026 trong bảng tính nội bộ. Dùng làm ví dụ tham chiếu về cách áp dụng hệ số và mức hoa hồng.
Tổng hoa hồng B2B
28.544.131
Chi trả cho khối B2B trong tháng 7
Số nhân sự nhận hoa hồng
4 người
Kiều Hạnh, Quỳnh Anh, Cao Ánh, Kỳ Duyên
Mức hoa hồng cao nhất
15.095.000
Cao Ánh, chủ yếu từ doanh số tự khai thác
Tổng hoa hồng ba khối
110.298.047
B2B, B2C và Customer Success

Kiều Hạnh

Kiều Hạnh Tổng hoa hồng: 6.276.875
Đối tácLoại doanh sốSố tiềnHệ sốXét target
Nguyễn Văn TânDoanh số mới5.805.0001,05.805.000
Vân AnhDoanh số mới25.500.0001,025.500.000
Vũ Hải YếnDoanh số mới16.380.0001,016.380.000
BLSDoanh số mới60.840.0001,060.840.000
Sally NguyễnDoanh số lấp đầy7.000.0000,85.600.000
Tổng doanh số xét target114.125.000
Cách tính: 114.125.000 × 5,5% = 6.276.875 · Đạt Mức 2 theo bảng hoa hồng.

Quỳnh Anh

Quỳnh Anh Tổng hoa hồng: 3.896.256
Đối tácLoại doanh sốSố tiềnHệ sốXét target
Anh ngữ Smart EnglishDoanh số mới37.674.0001,037.674.000
Anh ngữ MVE (Skystar)Doanh số mới13.260.0001,013.260.000
Anh ngữ Ms ThảoDoanh số mới19.890.0001,019.890.000
Anh ngữ Kevin DoanDoanh số mới9.734.4001,09.734.400
Anh ngữ Golden BeeDoanh số cũ33.696.0000,516.848.000
Tổng doanh số xét target97.406.400
Cách tính: 97.406.400 × 4,0% = 3.896.256 · Chưa đạt ngưỡng Mức 2 là 100.000.000.

Cao Ánh

Cao Ánh Tổng hoa hồng: 15.095.000
Đối tácLoại doanh sốSố tiềnHệ sốXét targetMức
Ms Phùng Tuyết Chanie EnglishDoanh số mới16.760.0001,016.760.00010%
Ms Lan AnhDoanh số mới55.036.8001,055.036.80010%
Thảo NguyênDoanh số mới16.800.0001,016.800.00010%
Phạm Thị Hồng VânDoanh số mới32.760.0001,032.760.00010%
Lê Thị XoanDoanh số mới39.312.0001,039.312.0007%
Ms Hồ ĐiệpDoanh số lấp đầy3.705.0000,82.964.0007%
Tổng doanh số xét target163.632.800
Cách tính theo hai nhóm: 121.356.800 × 10% = 12.135.680 (doanh số tự khai thác) cộng 42.276.000 × 7% = 2.959.320, tổng cộng 15.095.000.

Kỳ Duyên

Kỳ Duyên Tổng hoa hồng: 3.276.000
Đối tácLoại doanh sốSố tiềnHệ sốXét targetMức
Công ty Cổ phần Giáo dục TMCDoanh số mới32.760.0001,032.760.00010%
Tổng doanh số xét target32.760.000
Cách tính: 32.760.000 × 10% = 3.276.000 · Mức hoa hồng thoả thuận riêng.

Tổng hoa hồng ba khối theo tháng

KhốiTháng 5Tháng 6Tháng 7Luỹ kế từ đầu năm
B2B30.462.73043.168.03028.544.131162.648.396
B2C22.696.10741.684.14529.192.150115.675.148
Customer Success3.519.99227.321.31152.561.766115.594.925
Tổng cộng56.678.829112.173.486110.298.047393.918.469

Luỹ kế tính đến hết tháng 7 năm 2026. Đơn vị: đồng Việt Nam.

Hiệu lực từ 01/08/2026 · Quý III năm 2026

Chính sách Customer Success

Chính sách hoa hồng và mục tiêu duy trì khách hàng của khối Customer Success.

Bối cảnh ban hành

  • Tỷ lệ khách hàng ngừng sử dụng chưa có thay đổi đáng kể so với năm 2025.
  • Khối Customer Success chưa xây dựng được quy trình chuẩn để nhân rộng.
  • Nhóm trung tâm quy mô nhỏ và trung bình đang có tỷ lệ ngừng sử dụng cao nhất.

Mục tiêu năm 2026

  1. Giảm tỷ lệ ngừng sử dụng của nhóm khách hàng có giá trị hợp đồng trên 10 triệu đồng xuống còn 20 đến 30%.
  2. Tập trung toàn bộ nguồn lực vào nhóm đối tác gia hạn lần thứ hai.
  3. Ưu tiên xử lý nhóm trung tâm quy mô nhỏ và trung bình.

Hệ số hoa hồng theo quy mô khách hàng

Nhóm khách hàngHệ số áp dụngGhi chú
Dưới 50 học sinh150%Tăng hệ số để khuyến khích giữ chân nhóm dễ ngừng sử dụng nhất
Từ 50 đến 100 học sinhGiữ nguyênÁp dụng như chính sách hiện hành
Trên 200 học sinh, hợp đồng trên 100 triệu100%Áp dụng cho năm thứ hai của hợp đồng
Tái tục năm thứ ba50%Áp dụng cho toàn bộ nhóm khách hàng

Mục tiêu thu nhập

Customer Success Manager
30 triệu/tháng
Tổng thu nhập trọn gói
Customer Success Executive
25 triệu/tháng
Tổng thu nhập trọn gói
Liên hệ với khối B2B Sales Theo chính sách Quý III của khối B2B, doanh số tái tục với đối tác trên 200 học sinh áp dụng mức hoa hồng 3,5%, tương đương mức của khối Customer Success, nhằm bảo đảm sự thống nhất giữa hai khối.
↑